车票 (chēpiào, Hán Việt: xa phiếu) nghĩa là vé (xe buýt hoặc tàu hỏa). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Câu ví dụ với 车票
回家。我已经买了火车票。
huí jiā。 wǒ yǐ jīng mǎi le huǒ chē piào。
Có. Tôi mua vé tàu rồi.
她在手机上买火车票,但是票都没有了。
tā zài shǒu jī shàng mǎi huǒ chē piào, dàn shì piào dōu méi yǒu le。
Cô mua vé tàu trên điện thoại, nhưng vé đã hết sạch.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
车 xa · 62 từ
开车kāichēlái xe火车huǒchētàu hỏa车站chēzhànbến xe, nhà ga打车dǎchēgọi taxi, bắt xe公交车gōngjiāochēxe buýt自行车zìxíngchēxe đạp火车站huǒchēzhànga tàu hỏa公共汽车gōnggòng qìchēxe buýt