目睹 (mùdǔ, Hán Việt: mục đổ) nghĩa là chứng kiến; tận mắt thấy; tận mắt chứng kiến. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Cụm từ thường gặp có 目睹
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
目睹 (mùdǔ, Hán Việt: mục đổ) nghĩa là chứng kiến; tận mắt thấy; tận mắt chứng kiến. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.