耳闻目睹 (ěrwénmùdǔ, Hán Việt: nhĩ văn mục đổ) nghĩa là chứng kiến trực tiếp. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
耳 nhĩ · 11 từ
耳朵ěrduotai耳机ěrjītai nghe耳环ěrhuánbông tai耳光ěrguāngcái tát vào mặt刺耳cìěrchói tai耳目一新ěrmùyīxīnmột sự thay đổi thú vị悦耳yuèěrnghe hay耳熟能详ěrshúnéngxiángđiều gì nghe thường xuyên có thể…
闻 văn · 13 từ
新闻xīnwéntin tức闻名wénmíngnổi tiếng传闻chuánwéntin đồn丑闻chǒuwénbê bối绯闻fēiwénbê bối tình dục默默无闻mòmòwúwénvô danh và không được biết đến骇人听闻hàiréntīngwénsốc举世闻名jǔshìwénmíngnổi tiếng khắp thế giới
目 mục · 28 từ
节目jiémùchương trình目前mùqiánhiện tại目标mùbiāomục tiêu目的mùdìmục đích目的地mùdìdìđiểm đến项目xiàngmùmục目光mùguāngánh mắt题目tímùchủ đề