Tâm HSK

耳闻目睹

ěrwénmùdǔ
nhĩ văn mục đổ
chứng kiến trực tiếp

耳闻目睹 (ěrwénmùdǔ, Hán Việt: nhĩ văn mục đổ) nghĩa là chứng kiến trực tiếp. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

耳 nhĩ · 11 từ

闻 văn · 13 từ

目 mục · 28 từ

睹 đổ · 2 từ