举世闻名 (jǔshìwénmíng, Hán Việt: cử thế văn danh) nghĩa là nổi tiếng khắp thế giới (thành ngữ). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
举 cử · 20 từ
举行jǔxíngtổ chức举办jǔbàntổ chức举例jǔlìđưa ra ví dụ举动jǔdònghành động选举xuǎnjǔbầu cử举报jǔbàobáo cáo举手jǔshǒugiơ tay举止jǔzhǐdáng vẻ
世 thế · 15 từ
世界shìjièthế giới世纪shìjìthế kỷ去世qùshìqua đời全世界quánshìjiètoàn thế giới世界级shìjièjíđẳng cấp thế giới逝世shìshìqua đời问世wènshìđược xuất bản世代shìdàinhiều thế hệ
闻 văn · 13 từ
新闻xīnwéntin tức闻名wénmíngnổi tiếng传闻chuánwéntin đồn丑闻chǒuwénbê bối绯闻fēiwénbê bối tình dục默默无闻mòmòwúwénvô danh và không được biết đến骇人听闻hàiréntīngwénsốc见闻jiànwénnhững gì người ta đã nhìn thấy và…