Tâm HSK

举世闻名

jǔshìwénmíng
cử thế văn danh
nổi tiếng khắp thế giới (thành ngữ)

举世闻名 (jǔshìwénmíng, Hán Việt: cử thế văn danh) nghĩa là nổi tiếng khắp thế giới (thành ngữ). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

举 cử · 20 từ

世 thế · 15 từ

闻 văn · 13 từ

名 danh · 40 từ