问世 (wènshì, Hán Việt: vấn thế) nghĩa là được xuất bản; ra mắt. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
问 vấn · 19 từ
问题wèntícâu hỏi请问qǐngwènxin hỏi访问fǎngwènthăm询问xúnwènhỏi thông tin提问tíwènđặt câu hỏi疑问yíwèncâu hỏi问卷wènjuànbảng câu hỏi顾问gùwèncố vấn