问题 (wèntí, Hán Việt: vấn đề) nghĩa là câu hỏi; vấn đề. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK2 Bài 9 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 问题
第三个问题很难。
dì sān gè wèn tí hěn nán。
Câu hỏi thứ ba rất khó.
没问题,我从明天开始帮你。
méi wèn tí, wǒ cóng míng tiān kāi shǐ bāng nǐ。
Không sao, từ mai tôi giúp bạn.
太好了!希望下次没问题。
tài hǎo le! xī wàng xià cì méi wèn tí。
Tốt quá! Hi vọng lần sau không có vấn đề gì.
没问题,我教你。
méi wèn tí, wǒ jiào nǐ。
Không vấn đề gì, mình dạy bạn.
Cụm từ thường gặp có 问题
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
问 vấn · 19 từ
请问qǐngwènxin hỏi访问fǎngwènthăm询问xúnwènhỏi thông tin提问tíwènđặt câu hỏi疑问yíwèncâu hỏi问卷wènjuànbảng câu hỏi顾问gùwèncố vấn学问xuéwènhọc vấn