成问题 (chéngwèntí, Hán Việt: thành vấn đề) nghĩa là là một vấn đề; có vấn đề; đáng ngờ. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
成 thành · 58 từ
完成wánchénghoàn thành变成biànchéngthay đổi thành成绩chéngjìthành tích成为chéngwéitrở thành成功chénggōngthành công养成yǎngchéngbồi dưỡng造成zàochénggây ra成员chéngyuánthành viên
问 vấn · 19 từ
问题wèntícâu hỏi请问qǐngwènxin hỏi访问fǎngwènthăm询问xúnwènhỏi thông tin提问tíwènđặt câu hỏi疑问yíwèncâu hỏi问卷wènjuànbảng câu hỏi顾问gùwèncố vấn