起跑线
qǐpǎoxiàn
khởi bào tuyến
vạch xuất phát (của cuộc đua); vạch xuất phát (trong cuộc đua tiếp sức)
起跑线 (qǐpǎoxiàn, Hán Việt: khởi bào tuyến) nghĩa là vạch xuất phát (của cuộc đua); vạch xuất phát (trong cuộc đua tiếp sức). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
起 khởi · 43 từ
起床qǐ chuángthức dậy一起yìqǐcùng nhau起来qǐlaiđứng dậy, dậy对不起duìbuqǐTôi xin lỗi起飞qǐfēicất cánh引起yǐnqǐgây ra起到qǐdàocó tác dụng提起tíqǐnhắc đến
跑 bào · 9 từ
跑步pǎobùchạy bộ跑道pǎodàođường chạy逃跑táopǎochạy trốn khỏi gì đó奔跑bēnpǎochạy跑车pǎochēxe đạp đua赛跑sàipǎochạy đua长跑chángpǎochạy cự ly dài跑龙套pǎolóngtàođóng vai nhỏ