线路 (xiànlù, Hán Việt: tuyến lộ) nghĩa là (điện) dây; mạch; dây điện; (giao thông) đường; tuyến đường; lộ trình. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
线 tuyến · 23 từ
路线lùxiànhành trình光线guāngxiàntia sáng在线zàixiàntrực tuyến占线zhànxiànbận线索xiànsuǒmanh mối热线rèxiànđường dây nóng无线wúxiànkhông dây底线dǐxiàngiới hạn