Tâm HSK

路线

lùxiàn
lộ tuyến
hành trình; tuyến đường; đường lối chính trị (ví dụ: con đường xét lại hữu)

路线 (lùxiàn, Hán Việt: lộ tuyến) nghĩa là hành trình; tuyến đường; đường lối chính trị (ví dụ: con đường xét lại hữu). Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

路 lộ · 40 từ

线 tuyến · 23 từ