Tâm HSK

宿舍

sùshè
túc xá
ký túc xá; phòng ký túc; chỗ ở

宿舍 (sùshè, Hán Việt: túc xá) nghĩa là ký túc xá; phòng ký túc; chỗ ở. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

宿 túc · 5 từ

舍 xá · 6 từ