风餐露宿
fēngcānlùsù
phong xan lộ túc
nghĩa đen: ăn gió ngủ sương (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu đựng gian khổ
风餐露宿 (fēngcānlùsù, Hán Việt: phong xan lộ túc) nghĩa là nghĩa đen: ăn gió ngủ sương (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu đựng gian khổ. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
风 phong · 41 từ
风景fēngjǐngphong cảnh风格fēnggéphong cách风险fēngxiǎnrủi ro风俗fēngsúphong tục xã hội一路顺风yīlùshùnfēngchúc lên đường bình an风光fēngguāngcảnh台风táifēngphong thái trên sân khấu, dáng vẻ通风tōngfēngthông thoáng
餐 xan · 15 từ
早餐zǎocānbữa sáng餐厅cāntīngphòng ăn晚餐wǎncānbữa tối午餐wǔcānbữa trưa快餐kuàicānthức ăn nhanh中餐zhōngcānbữa trưa餐饮cānyǐnđồ ăn và thức uống西餐xīcānMón ăn kiểu Tây
露 lộ · 11 từ
透露tòulùrò rỉ暴露bàolùphơi bày揭露jiēlùvạch trần泄露xièlùrò rỉ露面lòumiànxuất đầu lộ diện披露pīlùtiết lộ露天lùtiānngoài trời流露liúlùbộc lộ