Tâm HSK

风餐露宿

fēngcānlùsù
phong xan lộ túc
nghĩa đen: ăn gió ngủ sương (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu đựng gian khổ

风餐露宿 (fēngcānlùsù, Hán Việt: phong xan lộ túc) nghĩa là nghĩa đen: ăn gió ngủ sương (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu đựng gian khổ. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

风 phong · 41 từ

餐 xan · 15 từ

露 lộ · 11 từ

宿 túc · 5 từ