风光 (fēngguāng, Hán Việt: phong quang) nghĩa là cảnh; quang cảnh; cảnh tượng. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
风 phong · 41 từ
风景fēngjǐngphong cảnh风格fēnggéphong cách风险fēngxiǎnrủi ro风俗fēngsúphong tục xã hội一路顺风yīlùshùnfēngchúc lên đường bình an台风táifēngphong thái trên sân khấu, dáng vẻ通风tōngfēngthông thoáng麦克风màikèfēngmicrophone