Tâm HSK

风光

fēngguāng
phong quang
cảnh; quang cảnh; cảnh tượng

风光 (fēngguāng, Hán Việt: phong quang) nghĩa là cảnh; quang cảnh; cảnh tượng. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

风 phong · 41 từ

光 quang · 33 từ