Tâm HSK

光临

guānglín
quang lâm
(trang trọng) vinh dự có mặt; tham dự

光临 (guānglín, Hán Việt: quang lâm) nghĩa là (trang trọng) vinh dự có mặt; tham dự. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

光 quang · 33 từ

临 lâm · 10 từ