居高临下
jūgāolínxià
cư cao lâm hạ
nghĩa đen: ở vị trí cao, nhìn xuống cảnh bên dưới (thành ngữ); nghĩa bóng: chiếm vị trí…
居高临下 (jūgāolínxià, Hán Việt: cư cao lâm hạ) nghĩa là nghĩa đen: ở vị trí cao, nhìn xuống cảnh bên dưới (thành ngữ); nghĩa bóng: chiếm vị trí…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
居 cư · 8 từ
邻居línjūhàng xóm居然jūránmột cách bất ngờ居民jūmíncư dân居住jūzhùcư trú定居dìngjūđịnh cư居民楼jūmínlóutòa nhà chung cư安居乐业ānjūlèyèsống yên ổn và làm việc vui vẻ
高 cao · 50 từ
高中gāozhōngcấp ba, trung học phổ thông高兴gāoxìngvui提高tígāonâng cao身高shēngāochiều cao高铁gāotiěđường sắt cao tốc高速gāosùtốc độ cao高于gāoyúlớn hơn高温gāowēnnhiệt độ cao
临 lâm · 10 từ
面临miànlínđối mặt với cái gì đó临时línshíkhi thời gian đến gần光临guānglínvinh dự có mặt来临láilínđến gần临床línchuánglâm sàng降临jiànglínhạ xuống临近línjìngần đến濒临bīnlínbên bờ của