临近 (línjìn, Hán Việt: lâm cận) nghĩa là gần đến; đang đến gần. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
临 lâm · 10 từ
面临miànlínđối mặt với cái gì đó临时línshíkhi thời gian đến gần光临guānglínvinh dự có mặt来临láilínđến gần临床línchuánglâm sàng降临jiànglínhạ xuống濒临bīnlínbên bờ của居高临下jūgāolínxiànghĩa đen: ở vị trí cao, nhìn xuố…