Tâm HSK

临近

línjìn
lâm cận
gần đến; đang đến gần

临近 (línjìn, Hán Việt: lâm cận) nghĩa là gần đến; đang đến gần. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

临 lâm · 10 từ

近 cận · 19 từ