濒临 (bīnlín, Hán Việt: tần lâm) nghĩa là bên bờ của; (nghĩa bóng) sắp; chạm đến gần. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
濒临 (bīnlín, Hán Việt: tần lâm) nghĩa là bên bờ của; (nghĩa bóng) sắp; chạm đến gần. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.