Tâm HSK

临时

línshí
lâm thời
khi thời gian đến gần; vào phút chót; tạm thời

临时 (línshí, Hán Việt: lâm thời) nghĩa là khi thời gian đến gần; vào phút chót; tạm thời. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

临 lâm · 10 từ

时 thời · 57 từ