Tâm HSK

面临

miànlín
diện lâm
đối mặt với cái gì đó; đối diện với

面临 (miànlín, Hán Việt: diện lâm) nghĩa là đối mặt với cái gì đó; đối diện với. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

面 diện · 62 từ

临 lâm · 10 từ