里面 (lǐmiàn, Hán Việt: lý diện) nghĩa là bên trong. Đây là từ vựng HSK 2.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
里 lý · 16 từ
这里zhèlǐở đây, chỗ này哪里nǎlǐở đâu那里nàlǐở đó, chỗ kia心里xīnlingực公里gōnglǐkilômét里头lǐtoubên trong家里jiālǐnhà手里shǒulǐtrong tay