外面 (wàimian, Hán Việt: ngoại diện) nghĩa là bên ngoài. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 5 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 外面
外面有点儿冷,你准备买什么衣服?
wài miàn yǒu diǎn er lěng, nǐ zhǔn bèi mǎi shén me yī fu?
Bên ngoài hơi lạnh, bạn định mua áo gì?
外面下雪了,比昨天冷多了。
wài miàn xià xuě le, bǐ zuó tiān lěng duō le。
Bên ngoài tuyết rơi rồi, lạnh hơn hôm qua nhiều.
妈妈,外面下雪了!我想出去看雪。
mā ma, wài miàn xià xuě le! wǒ xiǎng chū qù kàn xuě。
Mẹ ơi, ngoài trời có tuyết rồi! Con muốn ra ngoài ngắm tuyết.
弟弟还小,外面太冷,他不能去。
dì di hái xiǎo, wài miàn tài lěng, tā bù néng qù。
Em còn nhỏ, ngoài trời lạnh quá, em không đi được.
大卫,快进来,外面冷吧?
dà wèi, kuài jìn lái, wài miàn lěng ba?
David, mau vào đi, ngoài trời lạnh lắm hả?
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
外 ngoại · 59 từ
外边wàibianbên ngoài外国wàiguónước ngoài以外yǐwàingoài ra外地wàidìcác khu vực trong nước khác với n…外语wàiyǔngôn ngữ nước ngoài外卖wàimàicung cấp bữa ăn mang về hoặc giao…另外lìngwàibổ sung外套wàitàoáo khoác