Tâm HSK

丈夫

zhàngfu
trượng phu
chồng

丈夫 (zhàngfu, Hán Việt: trượng phu) nghĩa là chồng. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 3 của giáo trình chuẩn.

Bẫy Hán Việt: Tiếng Việt “trượng phu” là người đàn ông có khí phách; 丈夫 nghĩa là chồng.

Câu ví dụ với 丈夫

我介绍一下,这是我丈夫。
wǒ jiè shào yí xià, zhè shì wǒ zhàng fu。
Tôi xin giới thiệu, đây là chồng tôi.
红色的是我的,白色的是我丈夫的。
hóng sè de shì wǒ de, bái sè de shì wǒ zhàng fu de。
Cái màu đỏ là của tôi, cái màu trắng là của chồng tôi.
这是我丈夫送我的。
zhè shì wǒ zhàng fu sòng wǒ de。
Cái này chồng tôi tặng tôi.
早上,她的丈夫张东在看报纸、喝牛奶,什么也没说。
zǎo shàng, tā de zhàng fu zhāng dōng zài kàn bào zhǐ、 hē niú nǎi, shén me yě méi shuō。
Buổi sáng, chồng cô là Trương Đông ngồi đọc báo, uống sữa, chẳng nói gì cả.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

夫 phu · 9 từ