大夫 (dàfū, Hán Việt: đại phu) nghĩa là quan chức cấp cao (thời Trung Hoa cổ). Đây là từ vựng HSK 4.
Các nghĩa và cách đọc
- dà fū quan chức cấp cao (thời Trung Hoa cổ)
- dài fu bác sĩ; thầy thuốc
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
大 đại · 110 từ
大家dàjiāmọi người大学dàxuétrường đại học大学生dàxuéshēngsinh viên大概dàgàiđại khái大人dàrenngười lớn大小dàxiǎolớn và nhỏ大衣dàyīáo khoác dài大熊猫dàxióngmāogấu trúc lớn