Tâm HSK

夫妇

fūfù
phu phụ
một cặp (đã kết hôn); vợ chồng

夫妇 (fūfù, Hán Việt: phu phụ) nghĩa là một cặp (đã kết hôn); vợ chồng. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

夫 phu · 9 từ

妇 phụ · 6 từ