Tâm HSK

工夫

gōngfū
công phu
(cũ) người lao động

工夫 (gōngfū, Hán Việt: công phu) nghĩa là (cũ) người lao động. Đây là từ vựng HSK 6.

Các nghĩa và cách đọc

  • gōng fū (cũ) người lao động
  • gōng fu khoảng thời gian (có thể là vài tháng, hoặc chỉ vài giây); thời gian rảnh; kỹ năng

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

工 công · 39 từ

夫 phu · 9 từ