Tâm HSK

夫人

fūren
phu nhân
phu nhân; quý bà; bà

夫人 (fūren, Hán Việt: phu nhân) nghĩa là phu nhân; quý bà; bà. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

夫 phu · 9 từ

人 nhân · 142 từ