Tâm HSK

媳妇

xífù
tức phụ
con dâu; vợ (của người đàn ông trẻ); phụ nữ mới kết hôn

媳妇 (xífù, Hán Việt: tức phụ) nghĩa là con dâu; vợ (của người đàn ông trẻ); phụ nữ mới kết hôn. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

妇 phụ · 6 từ