Tâm HSK

主妇

zhǔfù
chủ phụ
người nội trợ; người phụ nữ có quyền hành trong gia đình; phu nhân

主妇 (zhǔfù, Hán Việt: chủ phụ) nghĩa là người nội trợ; người phụ nữ có quyền hành trong gia đình; phu nhân. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

主 chủ · 45 từ

妇 phụ · 6 từ