准时 (zhǔnshí, Hán Việt: chuẩn thời) nghĩa là đúng giờ; đúng lịch trình. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
准 chuẩn · 12 từ
准备zhǔnbèichuẩn bị标准biāozhǔntiêu chuẩn准确zhǔnquèchính xác批准pīzhǔnphê duyệt不准bùzhǔnkhông cho phép瞄准miáozhǔnnhắm vào准则zhǔnzéchuẩn mực水准shuǐzhǔnmức độ