Tâm HSK

水准

shuǐzhǔn
thủy chuẩn
mức độ (thành tựu,...); tiêu chuẩn; mực nước (trong trắc địa)

水准 (shuǐzhǔn, Hán Việt: thủy chuẩn) nghĩa là mức độ (thành tựu,...); tiêu chuẩn; mực nước (trong trắc địa). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

水 thủy · 59 từ

准 chuẩn · 12 từ