悬 xuánhuyềntreo hoặc lơ lửng; lo lắng; thông báo công khai HSK 7–9 悬 (xuán, Hán Việt: huyền) nghĩa là treo hoặc lơ lửng; lo lắng; thông báo công khai. Đây là từ vựng HSK 7–9. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 悬 Cụm từ thường gặp có 悬悬崖xuányávách núi悬念xuánniànsự hồi hộp trong phim, kịch v.v.悬挂xuánguàtreo悬殊xuánshūkhác biệt lớn悬崖峭壁xuányáqiàobìvách đá dựng đứng và mặt đá dốc đ…