悬念 (xuánniàn, Hán Việt: huyền niệm) nghĩa là sự hồi hộp trong phim, kịch v.v.; quan tâm đến phúc lợi của ai đó. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
悬 huyền · 5 từ
悬崖xuányávách núi悬挂xuánguàtreo悬殊xuánshūkhác biệt lớn悬崖峭壁xuányáqiàobìvách đá dựng đứng và mặt đá dốc đ…