亲友 (qīnyǒu, Hán Việt: thân hữu) nghĩa là bạn bè và người thân. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
亲 thân · 21 từ
父亲fùqīncha母亲mǔqīnmẹ亲戚qīnqimột người thân亲爱qīnàithân yêu亲自qīnzìđích thân亲人qīnrénngười thân thiết亲切qīnqièthân thiện亲情qīnqíngtình cảm