友谊 (yǒuyì, Hán Việt: hữu nghị) nghĩa là tình bạn bè; tình bạn hữu; tình bạn. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
友 hữu · 17 từ
女朋友nǚpéngyoubạn gái男朋友nánpéngyoubạn trai小朋友xiǎopéngyǒubạn nhỏ, các em nhỏ朋友péngyoubạn友好yǒuhǎothân thiện友情yǒuqíngtình cảm bạn bè网友wǎngyǒubạn online亲朋好友qīnpénghǎoyǒubạn bè và gia đình