Tâm HSK

情谊

qíngyì
tình nghị
tình bạn; tình đồng chí

情谊 (qíngyì, Hán Việt: tình nghị) nghĩa là tình bạn; tình đồng chí. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

情 tình · 52 từ

谊 nghị · 3 từ