深情厚谊 (shēnqínghòuyì, Hán Việt: thâm tình hậu nghị) nghĩa là tình bạn sâu sắc. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
深 thâm · 23 từ
深刻shēnkèsâu sắc深入shēnrùthâm nhập sâu深度shēndùđộ sâu加深jiāshēnlàm sâu sắc hơn深远shēnyuǎntác động sâu rộng深厚shēnhòusâu sắc深夜shēnyèrất khuya深处shēnchùvực sâu
情 tình · 52 từ
事情shìqingviệc, sự việc热情rèqíngnồng nhiệt情况qíngkuànghoàn cảnh爱情àiqínglãng mạn感情gǎnqíngcảm xúc心情xīnqíngtâm trạng友情yǒuqíngtình cảm bạn bè情绪qíngxùtâm trạng
厚 hậu · 12 từ
深厚shēnhòusâu sắc厚度hòudùđộ dày浓厚nónghòudày丰厚fēnghòuhào phóng厚道hòudaotốt bụng và thật thà雄厚xiónghòuđáng kể无可厚非wúkěhòufēixem 未可厚非[wei4 ke3 hou4 fei1]宽厚kuānhòukhoan dung