厚道 (hòudao, Hán Việt: hậu đạo) nghĩa là tốt bụng và thật thà; rộng lượng; chân thành. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
厚 hậu · 12 từ
深厚shēnhòusâu sắc厚度hòudùđộ dày浓厚nónghòudày丰厚fēnghòuhào phóng雄厚xiónghòuđáng kể无可厚非wúkěhòufēixem 未可厚非[wei4 ke3 hou4 fei1]宽厚kuānhòukhoan dung醇厚chúnhòuđậm đà và phong phú