Tâm HSK

厚道

hòudao
hậu đạo
tốt bụng và thật thà; rộng lượng; chân thành

厚道 (hòudao, Hán Việt: hậu đạo) nghĩa là tốt bụng và thật thà; rộng lượng; chân thành. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

厚 hậu · 12 từ

道 đạo · 41 từ