Tâm HSK

出资

chūzī
xuất tư
cấp vốn; bỏ tiền vào cái gì; đầu tư

出资 (chūzī, Hán Việt: xuất tư) nghĩa là cấp vốn; bỏ tiền vào cái gì; đầu tư. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

出 xuất · 95 từ

资 tư · 19 từ