Tâm HSK

深度

shēndù
thâm độ
độ sâu; (của bài nói, v.v.) sự sâu sắc; giai đoạn phát triển nâng cao

深度 (shēndù, Hán Việt: thâm độ) nghĩa là độ sâu; (của bài nói, v.v.) sự sâu sắc; giai đoạn phát triển nâng cao. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

深 thâm · 23 từ

度 độ · 37 từ