Tâm HSK

深处

shēnchù
thâm xử
vực sâu; độ sâu; phần sâu nhất hoặc xa nhất

深处 (shēnchù, Hán Việt: thâm xử) nghĩa là vực sâu; độ sâu; phần sâu nhất hoặc xa nhất. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

深 thâm · 23 từ

处 xử · 34 từ