Tâm HSK

发作

fāzuò
phát tác
bộc phát; bùng lên

发作 (fāzuò, Hán Việt: phát tác) nghĩa là bộc phát; bùng lên. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

发 phát · 77 từ

作 tác · 44 từ