发出
fāchū
phát xuất
ban hành (mệnh lệnh, sắc lệnh, v.v.); gửi đi; phái đi; phát ra (âm thanh); bật ra…
发出 (fāchū, Hán Việt: phát xuất) nghĩa là ban hành (mệnh lệnh, sắc lệnh, v.v.); gửi đi; phái đi; phát ra (âm thanh); bật ra…. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
发 phát · 77 từ
发现fāxiànđể ý发生fāshēngxảy ra发展fāzhǎnsự phát triển头发tóufatóc出发chūfākhởi hành沙发shāfāghế sô pha发烧fāshāobị sốt发送fāsòngtruyền đi