实际 (shíjì, Hán Việt: thật tế) nghĩa là thực tế; thực hành; thực tiễn. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 实际
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
实 thật · 51 từ
其实qíshíthực ra确实quèshíthực sự实在shízàithực sự诚实chéngshíthành thật事实shìshísự thật实现shíxiànđạt được现实xiànshíthực tế真实zhēnshíthật