Tâm HSK

实际上

shíjìshàng
thật tế thượng
thực ra; trên thực tế; thực tế là

实际上 (shíjìshàng, Hán Việt: thật tế thượng) nghĩa là thực ra; trên thực tế; thực tế là. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

实 thật · 51 từ

际 tế · 4 từ

上 thượng · 86 từ