图 (tú, Hán Việt: đồ) nghĩa là sơ đồ; hình ảnh; bức vẽ. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 图
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
图 (tú, Hán Việt: đồ) nghĩa là sơ đồ; hình ảnh; bức vẽ. Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.