图书 (túshū, Hán Việt: đồ thư) nghĩa là sách (trong thư viện hoặc hiệu sách). Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 图书
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
图 đồ · 17 từ
地图dìtúbản đồ图片túpiànbức tranh图画túhuàtranh试图shìtúcố gắng图像túxiànghình ảnh图案túànthiết kế图表túbiǎobiểu đồ企图qǐtúcố gắng