Tâm HSK

书房

shūfáng
thư phòng
phòng làm việc; phòng studio

书房 (shūfáng, Hán Việt: thư phòng) nghĩa là phòng làm việc; phòng studio. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

书 thư · 24 từ

房 phòng · 17 từ