Tâm HSK

秘书

mìshū
bí thư
thư ký

秘书 (mìshū, Hán Việt: bí thư) nghĩa là thư ký. Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 秘书

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

秘 bí · 7 từ

书 thư · 24 từ