秘书 (mìshū, Hán Việt: bí thư) nghĩa là thư ký. Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 秘书
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
秘书 (mìshū, Hán Việt: bí thư) nghĩa là thư ký. Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.