读书 (dúshū, Hán Việt: độc thư) nghĩa là đọc sách; đi học. Đây là từ vựng HSK 1.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
读 độc · 10 từ
阅读yuèdúđọc读者dúzhěđộc giả读音dúyīncách phát âm解读jiědúgiải mã就读jiùdúđi học朗读lǎngdúđọc to lên宣读xuāndúđọc to trước khán giả攻读gōngdúhọc chuyên ngành