Tâm HSK

读音

dúyīn
độc âm
cách phát âm; âm đọc mang tính văn liệu (thay vì khẩu ngữ) của một chữ Hán

读音 (dúyīn, Hán Việt: độc âm) nghĩa là cách phát âm; âm đọc mang tính văn liệu (thay vì khẩu ngữ) của một chữ Hán. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

读 độc · 10 từ

音 âm · 15 từ